Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hinder

/ˈhɪndər/

hinder

động từ · verb

  1. cản trở, làm chậm trễ

Ví dụ

  • Poor communication can hinder project completion.Giao tiếp kém có thể cản trở việc hoàn thành dự án.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi