Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

honesty

/ˈɒn.ə.sti/

honesty

danh từ · noun

  1. sự trung thực, chân thành

Ví dụ

  • Honesty is essential for building trust in a family.Sự trung thực là rất cần thiết để xây dựng lòng tin trong gia đình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi