Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

horse riding

/ˈhɔːs raɪdɪŋ/

horse riding

danh từ · noun

  1. cưỡi ngựa

Ví dụ

  • Horse riding is a popular activity in the countryside.Cưỡi ngựa là một hoạt động phổ biến ở miền quê.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi