Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hourly

/ˈaʊərli/

hourly

trạng từ · adverb

  1. hằng giờ, mỗi giờ

Ví dụ

  • Buses leave on an hourly basis.Xe buýt khởi hành theo tần suất hằng giờ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi