Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hull

/hʌl/

hull

danh từ · noun

  1. thân tàu, thân thuyền

Ví dụ

  • Toby started by stripping away the decayed paint and sanding the timber hull until it was smooth.Toby bắt đầu bằng việc bóc lớp sơn mục và chà nhám thân thuyền gỗ cho đến khi nó nhẵn mịn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi