Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hydration

/haɪˈdreɪʃən/

hydration

danh từ · noun

  1. Sự cung cấp nước cho cơ thể

Ví dụ

  • Proper hydration is necessary for top athletic performance.Cung cấp đủ nước là cần thiết cho hiệu suất thể thao đỉnh cao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi