Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hypotensive

/ˌhaɪ.poʊˈten.sɪv/

hypotensive

tính từ · adjective

  1. bị hạ huyết áp

Ví dụ

  • The patient became hypotensive during the night shift.Bệnh nhân đã bị hạ huyết áp trong ca trực đêm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi