Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hypothesize

/haɪˈpɒθəsaɪz/

hypothesize

động từ · verb

  1. đưa ra giả thuyết

Ví dụ

  • Scientists hypothesize that climate change will accelerate coastal erosion.Các nhà khoa học đưa ra giả thuyết rằng biến đổi khí hậu sẽ đẩy nhanh quá trình sạt lở bờ biển.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi