hypothesize
/haɪˈpɒθəsaɪz/
động từ · verb
- đưa ra giả thuyết
Ví dụ
- Scientists hypothesize that climate change will accelerate coastal erosion.Các nhà khoa học đưa ra giả thuyết rằng biến đổi khí hậu sẽ đẩy nhanh quá trình sạt lở bờ biển.
/haɪˈpɒθəsaɪz/