Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

impact

/ˈɪmpækt/

impact

danh từ · noun

  1. tác động, ảnh hưởng

Ví dụ

  • Modern technology has a big impact on our lifestyle.Công nghệ hiện đại có tác động lớn đến lối sống của chúng ta.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi