Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

influencer

/ˈɪn.flu.ən.sər/

influencer

danh từ · noun

  1. người có ảnh hưởng trên mạng xã hội

Ví dụ

  • She became a famous influencer after posting useful study tips.Cô ấy trở thành một người có ảnh hưởng nổi tiếng sau khi đăng các mẹo học tập hữu ích.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi