Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

inhabitant

/ɪnˈhæb.ɪ.tənt/

inhabitant

danh từ · noun

  1. cư dân

Ví dụ

  • Every inhabitant enjoys green spaces.Mỗi cư dân đều tận hưởng các không gian xanh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi