Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

inspection

/ɪnˈspekʃn/

inspection

danh từ · noun

  1. sự kiểm tra, thanh tra

Ví dụ

  • The bags will undergo a quick inspection.Hành lý sẽ trải qua một đợt kiểm tra nhanh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi