invaluable
/ɪnˈvæl.ju.ə.bəl/
tính từ · adjective
- cực kỳ quý giá, vô giá
Ví dụ
- Her extensive industry experience was invaluable during the contract negotiations.Kinh nghiệm ngành phong phú của cô ấy cực kỳ quý giá trong quá trình đàm phán hợp đồng.