Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

invaluable

/ɪnˈvæl.ju.ə.bəl/

invaluable

tính từ · adjective

  1. cực kỳ quý giá, vô giá

Ví dụ

  • Her extensive industry experience was invaluable during the contract negotiations.Kinh nghiệm ngành phong phú của cô ấy cực kỳ quý giá trong quá trình đàm phán hợp đồng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi