isolation
/ˌaɪ.səlˈeɪ.ʃən/
danh từ · noun
- sự cô lập, trạng thái biệt lập
Ví dụ
- Employee isolation and a reduced sense of team cohesion are common issues.Sự cô lập của nhân viên và cảm giác gắn kết nhóm bị giảm sút là những vấn đề phổ biến.
/ˌaɪ.səlˈeɪ.ʃən/