Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

kinetic

/kɪˈnet.ɪk/

kinetic

tính từ · adjective

  1. thuộc động năng, chuyển động

Ví dụ

  • A rolling ball possesses kinetic energy.Một quả bóng đang lăn sở hữu động năng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi