Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

lag

/læɡ/

lag

động từ · verb

  1. bị giật, đơ, phản hồi chậm

Ví dụ

  • My laptop lags when I open many tabs.Máy tính của tôi bị giật đơ khi tôi mở nhiều thẻ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi