Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

lately

/ˈleɪtli/

lately

trạng từ · adverb

  1. dạo gần đây

Ví dụ

  • Our team has won the championship lately.Đội của chúng tôi vừa mới giành chức vô địch gần đây.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi