Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

latency

/ˈleɪ.tən.si/

latency

danh từ · noun

  1. độ trễ hệ thống/mạng

Ví dụ

  • High network latency caused delayed responses during peak hours.Độ trễ mạng cao đã gây ra phản hồi chậm trong giờ cao điểm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi