Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

leisure

/ˈleʒ.ər/

leisure

danh từ · noun

  1. thời gian rảnh rỗi

Ví dụ

  • Reading books is her favorite leisure activity.Đọc sách là hoạt động giải trí lúc rảnh rỗi yêu thích của cô ấy.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi