Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

livestock

/ˈlaɪvstɒk/

livestock

danh từ · noun

  1. gia súc

Ví dụ

  • The local people keep livestock in small farms.Người dân địa phương nuôi gia súc trong các trang trại nhỏ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi