Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

meeting

/ˈmiː.tɪŋ/

meeting

danh từ · noun

  1. cuộc họp

Ví dụ

  • We have a meeting at nine o'clock.Chúng tôi có một cuộc họp lúc chín giờ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi