Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

novel

/ˈnɑːvl/

novel

danh từ · noun

  1. tiểu thuyết

Ví dụ

  • She hates this novel.Cô ấy ghét cuốn tiểu thuyết này.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi