Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

octopus

/ˈɒktəpəs/

octopus

danh từ · noun

  1. con bạch tuộc

Ví dụ

  • An octopus lives in the ocean.Một con bạch tuộc sống ở đại dương.
  • An octopus has eight legs.Con bạch tuộc có tám cái chân.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi