Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

omelette

/ˈɒm.lət/

omelette

danh từ · noun

  1. trứng cuộn, trứng rán

Ví dụ

  • She made a delicious omelette for breakfast.Cô ấy đã làm món trứng cuộn thơm ngon cho bữa sáng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi