Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

orphan

/ˈɔːfn/

orphan

danh từ · noun

  1. trẻ mồ côi

Ví dụ

  • The center cares for orphans.Trung tâm chăm sóc trẻ mồ côi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi