Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

overseas

/ˌəʊvəˈsiːz/

overseas

trạng từ · adverb

  1. ở nước ngoài

Ví dụ

  • She has lived overseas for five years.Cô ấy đã sống ở nước ngoài được năm năm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi