Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

overturn

/ˌəʊ.vəˈtɜːn/

overturn

động từ · verb

  1. bác bỏ, đảo ngược (quyết định)

Ví dụ

  • The board decided to overturn the previous financial decision.Hội đồng quản trị đã quyết định bác bỏ quyết định tài chính trước đó.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi