Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

pack

/pæk/

pack

động từ · verb

  1. đóng gói, xếp (hành lý)

Ví dụ

  • He is going to pack his bags for the trip.Cậu ấy sẽ xếp hành lý cho chuyến đi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi