Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

paddle

/ˈpæd.əl/

paddle

động từ · verb

  1. chèo thuyền

Ví dụ

  • As he stepped inside and paddled gently, the canoe glided effortlessly across the surface.Khi cậu bước vào và chèo nhẹ nhàng, chiếc xuồng lướt đi vô cùng mượt mà trên mặt nước.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi