Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

panoramic

/ˌpæn.əˈræm.ɪk/

panoramic

tính từ · adjective

  1. toàn cảnh

Ví dụ

  • Guests enjoyed a panoramic view from the tower.Du khách đã thưởng thức tầm nhìn toàn cảnh từ trên tháp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi