Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

participate

/pɑːˈtɪs.ɪ.peɪt/

participate

động từ · verb

  1. tham gia

Ví dụ

  • Students are encouraged to participate in community projects.Học sinh được khuyến khích tham gia vào các dự án cộng đồng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi