Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

past

/pɑːst/

past

trạng từ · adverb

  1. hơn, qua (dùng khi nói giờ hơn)

Ví dụ

  • It is ten past eight.Bây giờ là 8 giờ 10 phút.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi