Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

patient

/ˈpeɪʃnt/

patient

tính từ · adjective

  1. kiên nhẫn

Ví dụ

  • Teachers are usually patient.Thầy cô giáo thường rất kiên nhẫn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi