Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

pay

/peɪ/

pay

động từ · verb

  1. thanh toán, trả tiền

Ví dụ

  • I want to pay by cash.Tôi muốn thanh toán bằng tiền mặt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi