Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

perspective

/pɚˈspɛktɪv/

danh từ · noun

  1. góc nhìn, quan điểm

Ví dụ

  • From a financial perspective, this investment makes sense.Từ góc nhìn tài chính, khoản đầu tư này hợp lý.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi