Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

plain

/pleɪn/

plain

tính từ · adjective

  1. trơn, không có họa tiết

Ví dụ

  • She likes to wear a plain cap.Cô ấy thích đội một chiếc mũ lưỡi trai trơn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi