Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

podium

/ˈpəʊ.di.əm/

podium

danh từ · noun

  1. bục nhận giải

Ví dụ

  • The winners stood proudly on the podium.Những người chiến thắng đứng tự hào trên bục nhận giải.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi