Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

policyholder

/ˈpɒl.ə.siˌhəʊl.də/

policyholder

danh từ · noun

  1. người chủ hợp đồng bảo hiểm

Ví dụ

  • Could you verify if you are the primary policyholder?Anh/chị có thể xác minh xem liệu mình có phải là người đứng tên hợp đồng bảo hiểm chính không?

🎮 Ôn từ bằng trò chơi