Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

preclude

/prɪˈkluːd/

preclude

động từ · verb

  1. ngăn ngừa, loại trừ

Ví dụ

  • Strict security protocols preclude any unauthorized access.Các quy trình an ninh nghiêm ngặt ngăn ngừa bất kỳ sự truy cập trái phép nào.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi