presence
/ˈprezns/
danh từ · noun
- sự hiện diện, vị thế (thị trường)
Ví dụ
- The specialist will be responsible for expanding our market presence across the region.Chuyên viên sẽ chịu trách nhiệm mở rộng vị thế thị trường của chúng tôi trên toàn khu vực.