Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

procedure

/prəˈsiːdʒə/

procedure

danh từ · noun

  1. quy trình, thủ tục

Ví dụ

  • The safety procedure must be followed by everyone in the room.Quy trình an toàn phải được mọi người trong phòng tuân thủ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi