Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

protocol

/ˈprəʊtəkɒl/

danh từ · noun

  1. quy trình, nghị định thư

Ví dụ

  • New safety protocols must be followed strictly.Các quy trình an toàn mới phải được tuân thủ nghiêm ngặt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi