Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

puncture

/ˈpʌŋk.tʃər/

puncture

động từ · verb

  1. chích, đâm một lỗ nhỏ

Ví dụ

  • The nurse will gently puncture the skin to collect blood.Y tá sẽ chích nhẹ vào da để lấy máu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi