Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

pupil

/ˈpjuːpl/

pupil

danh từ · noun

  1. học sinh (tiểu học)

Ví dụ

  • Nam is a pupil at Primary School.Nam là một học sinh tiểu học.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi