Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

reciprocal

/rɪˈsɪp.rə.kəl/

reciprocal

tính từ · adjective

  1. tương hỗ, hai bên cùng có lợi

Ví dụ

  • Both companies agreed on reciprocal trade concessions.Cả hai công ty đã đồng ý về các nhượng bộ thương mại tương hỗ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi