Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

recording

/rɪˈkɔː.dɪŋ/

recording

danh từ · noun

  1. bản thu âm

Ví dụ

  • Test-takers utilize recordings two times to recognize core meaning.Thí sinh sử dụng các bản thu âm hai lần để nhận biết ý nghĩa cốt lõi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi