Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

regional

/ˈriːdʒənl/

regional

tính từ · adjective

  1. thuộc vùng, khu vực

Ví dụ

  • The successful candidate will join our regional team to manage client accounts.Ứng viên thành công sẽ gia nhập đội ngũ khu vực của chúng tôi để quản lý các tài khoản khách hàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi