Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

reputation

/ˌrep.jəˈteɪ.ʃən/

reputation

danh từ · noun

  1. danh tiếng

Ví dụ

  • The firm built a strong reputation through quality service.Công ty đã xây dựng danh tiếng vững chắc thông qua dịch vụ chất lượng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi