Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

reset

/ˈriː.set/

reset

động từ · verb

  1. đặt lại, khởi động lại thiết bị

Ví dụ

  • Please reset the router to fix the issue.Vui lòng đặt lại bộ phát mạng để sửa sự cố.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi