Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

sang

/sæŋ/

sang

động từ · verb

  1. đã hát

Ví dụ

  • He sang a beautiful song.Anh ấy đã hát một bài hát tuyệt đẹp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi